Kế hoạch phát hành mẫu tháng 07-08/2017

Ban Thử nghiệm thành thạo Vinalab - PT2 xin thông báo kế hoạch phát hành mẫu thử nghiệm thành thạo tháng 07-08/2017, cụ thể như sau:

CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 7-8

TT

Mã số

Tên chương trình

Chỉ tiêu

Loại chương trình

Phí tham dự

Ngày gửi mẫu

Lĩnh vực Hóa học

1

VPT.2.5.17.06

Chỉ tiêu chất lượng trong bánh, mứt, kẹo

Hàm lượng protein

Định lượng

3.000.000

28/08

Độ ẩm

Hàm lượng tro tổng số

Hàm lượng tro không tan trong HCl

Hàm lượng chất béo

Hàm lượng axit

Hàm lượng đường khử

Hàm lượng đường tổng số

2

VPT.2.5.17.18

Chỉ tiêu chất lượng trong sữa thanh trùng

Hàm lượng chất khô

Định lượng

3.000.000

28/08

Hàm lượng chất béo

Hàm lượng protein

Độ axit

3

VPT.2.5.17.25

Chỉ tiêu chất lượng trong thủy sản

Hàm lượng chất béo thô

Định lượng

3000000

28/08

Hàm lượng muối NaCl

Hàm lượng Nitơ tổng số

Hàm lượng Nitơ amoniac

4

VPT.2.5.17.27

Kim loại trong thủy sản

Asen

Định lượng

3.000.000

28/08

Cadimi

Chì

Thủy ngân

5

VPT.2.5.17.46

Kháng sinh trong TACN

Chloramphenicol

Định lượng

3.000.000

29/08

6

VPT.2.5.17.51*

Hóa chất, kháng sinh trong thủy sản

Malachite green tổng

Định lượng

3.000.000

12/07

Leucomalachite green

7

VPT.2.5.17.92

Kim loại trong phân bón

Asen

Định lượng

4.000.000

28/08

Cadimi

Chì

Thủy ngân

Magie

Sắt

Canxi

Kẽm

Đồng

Mangan

Silic

8

VPT.2.5.17.96

Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật

60 chỉ tiêu

Định lượng

Từ 1-4 chỉ tiểu: 2.000.000 VNĐ/chỉ tiêu
Từ 5 chỉ tiêu trở lên: 10.000.000 VNĐ

14/08

9

VPT.2.5.17.07

Chỉ tiêu chất lượng trong chè

Hàm lượng chất tan

Định lượng

3.000.000

29/08

Hàm lượng tanin

Hàm lượng cafein

Hàm lượng chất xơ

Hàm lượng tro tổng số

Hàm lượng tro không tan

10

VPT.2.5.17.52*

Kháng sinh trong thủy sản

Tổng Fluoroquinolone (Ciprofloxacin và Enrofloxacin)

Định lượng

3.000.000

29/08

Ciprofloxacin

Enrofloxacin

11

VPT.2.5.17.55

Kháng sinh trong thủy sản

Tetracycline

Định lượng

3.000.000

12/07

Chlortetracycline

Oxytetracycline

12

VPT.2.5.17.56

Chất kích thích tăng trưởng trong thức ăn chăn nuôi

Ractopamine

Định lượng

3.000.000

29/08

Salbutamol

Clebuterol

Lĩnh vực Sinh học

1

VPT.2.6.17.22*

Vi sinh trong sữa bột

Salmonella

Định tính

3.000.000

21/08

2

VPT.2.6.17.21*

Vi sinh trong sữa bột

E.coli

Định lượng (CFU/g)

3.000.000

21/08

3

VPT.2.6.17.49

Vi sinh trong thủy hải sản

Aeromonas.hydrophila

Định tính

3.000.000

21/08

4

VPT.2.6.17.33

Vi sinh trong sữa

Bacillus cereus giả định

Định lượng  (CFU/g)

3.000.000

21/08

5

VPT.2.6.17.34

Vi sinh trong sữa

Clostrium perfingens

Định lượng (CFU/g)

3.000.000

21/08

6

VPT.2.6.17.47

Vi sinh trong nước mặt

Pseudomomas, Enterococci, Clostridium khử sunfit

Định lượng (CFU/100ml)

3.000.000

21/08

7

VPT.2.6.17.16*

Vi sinh vật trong thủy sản

Salmonella

Định tính

3.000.000

26/07

8

VPT.2.6.17.25

Vi sinh vật trong sữa bột

L.monocytogen

Định tính

3.000.000

21/08

9

VPT.2.6.17.35

Vi sinh vật trong phân bón

Escherichia coli

Định lượng (MPN)

3.000.000

21/08

 10

VPT.2.6.17.49

Vi sinh vật trong thủy sản

Aeromonas.hydrophila

Định tính

3.000.000

21/08

Tin tức liên quan