Chương trình PT 2014

 

Kính gửi: Quý khách hàng

Thử nghiệm thành thạo ngày nay rất phổ biến và được sử dụng rộng rãi trên thế giới, bởi đây là một phương tiện đánh giá khả năng của các phòng thí nghiệm để thực hiện các phép thử hoặc các phép đo cụ thể. Việc thực hiện tốt các chương trình thử nghiệm thành thạo cung cấp bằng chứng độc lập và bảo đảm đến phòng thí nghiệm và các khách hàng của họ rằng các thủ tục, phương pháp và các hoạt động của phòng thí nghiệm này đang được kiểm soát.

Ở Việt Nam, các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn đã/sẽ xin công nhận về năng lực đều có nhu cầu về một hệ thống các chương trình thử nghiệm thành thạo chất lượng, uy tín, đầy đủ các chỉ tiêu cơ bản của tất cả các lĩnh vực (quy định tại TCVN ISO/IEC 17025:2007)   

Do đó, phòng Thử nghiệm thành thạo – Tổ chức Công nhận Việt Nam (AoV) được thành lập với mục tiêu cung cấp một dịch vụ chuyên nghiệp, liên tục và nhanh chóng, đáp ứng tối đa yêu cầu của khách hàng về mặt chất lượng và thời gian.

Trong năm 2014, chúng tôi dự kiến tổ chức chương trình trên 03 lĩnh vực, nội dung chi tiết được gửi kèm theo thư này.

Kính mong Quý phòng thí nghiệm đăng ký tham gia (bằng cách gửi đơn đăng ký theo form F-GP-13-06, một đơn có thể đăng ký nhiều chương trình). Nếu Quý phòng thí nghiệm có góp ý cải tiến cho các chương trình này, hoặc có nhu cầu về các chương trình thử nghiệm thành thạo khác (chỉ tiêu khác/nền mẫu khác), xin vui lòng cung cấp thông tin cho chúng tôi.

Dựa trên thông tin phản hồi của khách hàng, AoV sẽ có thư mời thông báo về thời gian và chi phí cụ thể  trước mỗi từng chương trình, cũng như xem xét bổ sung các chương trình mới.

Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý phòng trong các chương trình của AoV.

Xin chân thành cảm ơn.

Năm 2014, Tổ chức Công nhận Việt Nam dự kiến tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo như sau

TT

Mã số

Tên chương trình

Chỉ tiêu

Loại

chương trình

Đơn giá

Thời gian

dự kiến

1

AoV_PT1405*

Kim loại nặng

trong nước

Asen

Định lượng

2,500,000

Tháng

4/2014

Cadimi

Kẽm

Đồng

Magie

Canxi

Sắt

Chì

Mangan

2

AoV_PT1404

Chỉ tiêu chất lượng

trongsữa đặc

có đường

Hàm lượng

chất khô

Định lượng

3,000,000

Tháng

5/2014

Hàm lượng

chất béo

Độ axit

Protein

Đường tổng số

Canxi

3

AoV_PT1402*

Bệnh thủy sản

Đốm trắng

WSSV

Định lượng

4,000,000

Teo gan tụy

HPV

Hoại tử

IHHNV

4

AoV_PT1406

Chỉ tiêu chất lượng

trong bánh, mứt,

kẹo

Hàm lượng

protein

Định lượng

 

Tháng

6/2014

Độ ẩm

Hàm lượng

tro tổng số

Hàm lượng

tro không tan

Hàm lượng

chất béo

Chỉ số axit

Hàm lượng

đường tổng

số

5

AoV_PT1408

Kim loại nặng

trong sữa

Asen

Định lượng

3,500,000

Cadimi

Chì

Thủy ngân

Đồng

Sắt

Kẽm

Thiếc

Molipden

Canxi

6

AoV_PT1409

Chỉ tiêu chất

lượng trong

nước chấm

Hàm lượng

Nitơ toàn

phần

Định lượng

3,000,000

Hàm lượng

Nitơ amin

Hàm lượng

nitơ amoniac

Hàm lượng

axit

Hàm lượng

muối NaCl

7

AoV_PT1427*

Vi sinh trong

sản phẩm sản phẩm

động vật

E.coli

Định tính/ định lượng

4,000,000

Salmonella

8

AoV_PT1415

Vi sinh vật trong

thủy sản

E.coli

Định lượng

3,000,000

Tháng

7/2014

9

AoV_PT1441

Phân tích hàm lượng

sulfur và cacbon trong

mẫu quặng

Sunphua

Định lượng

4,000,000

Cacbon

10

AoV_PT1444

Phân tích hàm lượng

kim loại trong quặng

Các kim loại

cơ bản

Định lượng

4,000,000

11

AoV_PT1401

Chỉ tiêu chất lượng

phân bón

Độ ẩm

Định lượng

3,500,000

Hàm lượng

Nitơ tổng số

Hàm lượng

P2O5

Hàm lượng

K2O

Hàm lượng

S

Hàm lượng

Cacbon

Hữu cơ

tổng số

Hàm lượng

Axit Humic

12

AoV_PT1416*

Vi sinh vật trong

thủy sản

Salmonella

Định tính

3,000,000

Tháng

8/2014

13

AoV_PT1410*

Hóa chất, kháng sinh

Chloramphenicol

Định lượng

5,000,000

Nitrofurans

14

AoV_PT1424*

Chỉ tiêu hóa lý trong

thức ăn chăn nuôi

Đạm

Đính lượng

3,500,000

Tro tổng số

Béo

Phospho

Canxi

NaCl

15

AoV_PT1407

Chỉ tiêu hóa lý trong

chè đen

Hàm lượng

chất tan

Định lượng

2,500,000

Hàm lượng

tanin

Hàm lượng

cafein

Hàm lượng

chất xơ

Hàm lượng

tro tổng số

Hàm lượng

tro không tan

16

AoV_PT1417

Vi sinh vật trong

thủy sản

L.monocytogen

Định tính

3,000,000

Tháng

9/2014

17

AoV_PT1411*

Hóa chất, kháng sinh

Malachite green

Định lượng

5,000,000

Fluroquinolone

18

AoV_PT1430

Chỉ tiêu chất lượng

trong rượu

Độ cồn

Định lượng

3,000,000

Hàm lượng aldehyde

Hàm lượng

rượu bậc cao

Hàm lượng

furfural

Hàm lượng

methanol

19

AoV_PT1437

Vi sinh trong phân

bón

Vi sinh vật

cố định Nitơ

Định lượng

3,000,000

Vi sinh vật

phân giải

Phospho

Vi sinh vật

Phân giải

Xenlulo

Mật độ

Salmonella

20

AoV_PT1418

Vi sinh vật trong

thủy sản

V.cholera

Định tính

3,000,000

Tháng

10/2014

21

AoV_PT1425

Chất kích thích

tăng trưởng

Ractopamine

Định lượng

3,500,000

Salbutamol

Clebuterol

22

AoV_PT1436

Chỉ tiêu kim loại

nặng trong

phân bón

Canxi

Định lượng

3,000,000

Magie oxit

Asen

Cadimi

Thủy ngân

Chì

Bo

Mangan

Sắt

Đồng

Molipden

23

AoV_PT1442

Phân tích hàm lượng

aflatoxin

trong ngũ cốc

Aflatoxin B

Định lượng

3,000,000

24

AoV_PT1419

Vi sinh vật 

trong thủy sản

V.parahaemoliticus

Định tính

3,000,000

Tháng

11/2014

25

AoV_PT1440

Phân tích hàm

lượng kim loại

trong đất

Niken

Định lượng

3,000,000

Đồng

Thiếc

Chì

Asen

Coban

Bạc

26

AoV_PT1443

Phân tích hàm

lượng melamine

trong sữa

Melamine

Định lượng

3,000,000

27

AoV_PT1445

Phân tích hàm

lượng aflatoxin

trong sữa

Aflatoxin B

Định lượng

3,000,000

28

AoV_PT1420*

Bệnh trong

thủy sản

Đầu vàng YHV

Định lượng

4,500,000

Tháng

12/2014

Taura TSV

29

AoV_PT1421*

Bệnh cúm

gia cầm trong

nước trứng

Cúm gia cầm

gen M

Định lượng

5,500,000

Cúm gia cầm

gen H5

Cúm gia cầm

gen N1

30

AoV_PT1422

Bệnh cúm

gia cầm

trong nước

trứng

HI/HA

Định lượng

3,500,000

31

AoV_PT1428*

Vi sinh

trong sữa

E.coli

Định tính/định lượng

4,000,000

Salmonella

32

AoV_PT1446*

Thức ăn

thủy sản

Malachite green

Định lượng

4,000,000

33

AoV_PT1447*

Thịt heo, bò

β – agonist

Định lượng

4,000,000

Thư ngỏ (tải về) 

Phiếu đăng ký tham dự TNTT (tải về)

Tin tức liên quan